Nghĩa chính
- Chồn nâudanh từAny semi-aquatic, carnivorous mammal in the Mustelinae subfamily, similar to weasels, with dark fur, native to Europe and America, of which two species in different genera are extant: the American mink (Neogale vison) and the European mink (Mustela lutreola).
- Lông chồndanh từThe fur or pelt of a mink, used to make apparel.
- Đồ lông chồndanh từAn article of clothing made of mink.
- Người ở dơ, kẻ hôi hámdanh từA person with poor personal hygiene; a smelly person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minkDạng gốc (base form)
- minksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mink coatdanh từ | danh từ | Chiếc áo khoác lông làm từ lông chồn, tượng trưng cho tư cách thành viên trong tầng lớp xã hội gồm những người giàu có |
| mink oildanh từ | danh từ | Loại dầu làm từ mỡ chồn; nó chứa axit palmitoleic và được sử dụng trong các sản phẩm y tế, mỹ phẩm khác nhau và để bảo quản da |
| sea minkdanh từ | danh từ | Thành viên của loài chồn Neogale macrodon sống ở bờ biển phía đông Bắc Mỹ quanh Vịnh Maine trên bờ biển New England, đã tuyệt chủng từ trước năm 1920 |
| mink frogdanh từ | danh từ | Lithobates septentrionalis, một loài ếch nhỏ có nguồn gốc từ Hoa Kỳ và Canada |
| American minkdanh từ | danh từ | Loài động vật thuộc loài Neogale vison, sống gần nước |
| European minkdanh từ | danh từ | Một loài chồn, Mustela lutreola, được tìm thấy chủ yếu ở châu Âu, có hình dáng tương tự như chồn Mỹ |
| fuck like a minkđộng từ | động từ | Quan hệ tình dục với sự nhiệt tình tuyệt vời |
| mink stole | Khăn choàng lông chồn |
Ví dụ
- . . , , , . , , Young's .H. H. Young, giám đốc khu vực, là chủ nhân tự hào của một bộ lông chồn đẹp, thứ mà anh tìm thấy trong chuồng gà nhà mình. Con chồn, trong lúc mặc bộ lông đó, đã ghé thăm chuồng gà nhà Young quá một lần và bị dồn vào chân tường ở đó cách đây vài buổi sáng.
- , , " ."Anh ấy để ý thấy Marilyn nhét một bình đựng rượu vào túi chiếc áo lông chồn của cô sau khi cô nói chuyện với ông chủ, và anh chắc chắn rằng không có gì trong túi trước đó, lúc anh giúp cô mặc vào trước khi cô hát bài Chúc mừng sinh nhật.
- " ," , ."Đó là áo lông chồn," Tom nói, gây ra sự hoang mang cho bạn bè anh.
Họ từ (word family)
cùng gốc minkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimynk“fur of the European mink”
- từ tiếng Thụy Điểnmink“stinking animal in Finland, mink”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha