Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
weaponless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có vũ khí
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking a weapon.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unarmed
Nguồn gốc
(etymology)
weapon
+
-less
từ tiếng Anh trung đại
wepenles
từ tiếng Anh cổ
wǣpenlēas
từ tiếng German nguyên thủy
*wēpnalausaz
Họ từ
(word family)
cùng gốc
weaponless
weaponless
ness
Sự vắng mặt của vũ khí
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
inerme
Không có vũ khí, không có khả năng tự vệ, bất lực
desarmado
Không có vũ khí
Ví dụ
Summerlee
was
weaponless
,
but
I
was
emptying
my
magazine
as
quick
as
I
could
fire
,
and
on
the
further
flank
we
heard
the
continuous
cracking
of
our
companion's
rifles
.
AI
1
Không có vũ khí
1
Không có vũ khí
1
Không có vũ khí