Nghĩa chính
- Nằm chờ và tấn công từ nơi phục kíchđộng từngoại động từ (transitive)To lie in wait for and attack from ambush.
- Tiếp cận hoặc chặn bất ngờđộng từngoại động từ (transitive)To accost or intercept unexpectedly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- waylayNguyên thể (infinitive)
- waylaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- waylaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- waylayingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc waylayVí dụ
- đội tuần tra đã bị bọn cướp mai phục
- , , , , who’d […]