Dịch

waylay

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nằm chờ và tấn công từ nơi phục kíchđộng từngoại động từ (transitive)To lie in wait for and attack from ambush.
  2. Tiếp cận hoặc chặn bất ngờđộng từngoại động từ (transitive)To accost or intercept unexpectedly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. waylayNguyên thể (infinitive)
  2. waylaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. waylaid (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waylayingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

waylay

  1. dịch sát từ tiếng Hà Lan trung đạiwegelagen“besetting of ways, lying in wait with evil or hostile intent along public ways”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc waylay

Ví dụ

  • đội tuần tra đã bị bọn cướp mai phục
  • , , , , who’d […]

AI