Nghĩa chính
- Danh sách theo dõidanh từA list of people or things that are assigned to receive special attention or monitoring.
- Đưa vào danh sách theo dõiđộng từngoại động từ (transitive)To add to a watchlist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- watchlistNguyên thể (infinitive)
- watchlistsSố nhiều (plural)
- watchlistedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- watchlistingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .Cảnh sát có hàng trăm công dân trong danh sách theo dõi của họ.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha