Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ong bắp càydanh từAny of many types of stinging flying insect resembling a hornet.
- Ong bắp cày, ongdanh từAny of the members of suborder Apocrita, excepting the ants (family Formicidae) and bees (clade Anthophila).
- Ong bắp cày, ong vàngdanh từAny of the members of the family Vespidae.
- Bay vo ve như ongđộng từngoại động từ (transitive)To move like a wasp; to buzz.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kẻ hung hăng
- Kẻ hung hăng, người hay gắt gỏngA person who behaves in an angry or insolent way, hence waspishly.
Ví dụ
- , .Chương trình đã trải qua nhiều bộ trang phục để phù hợp với lối sống của một người da trắng Anglo-Saxon theo đạo Tin Lành giàu có, một hình mẫu người Mỹ giờ đây đồng nghĩa với thương hiệu.
- .Cô ấy có vòng eo con kiến.
- .Có một con ong bắp cày trong đây.
Họ từ (word family)
cùng gốc waspNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwappes
- từ tiếng Anh cổwæfs
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wapsu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha