Dịch

wasp

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ong bắp càydanh từAny of many types of stinging flying insect resembling a hornet.
  2. Ong bắp cày, ongdanh từAny of the members of suborder Apocrita, excepting the ants (family Formicidae) and bees (clade Anthophila).
  3. Ong bắp cày, ong vàngdanh từAny of the members of the family Vespidae.
  4. Bay vo ve như ongđộng từngoại động từ (transitive)To move like a wasp; to buzz.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waspNguyên thể (infinitive)
  2. waspsSố nhiều (plural)
  3. waspedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waspingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kẻ hung hăng
  1. Kẻ hung hăng, người hay gắt gỏngA person who behaves in an angry or insolent way, hence waspishly.

Ví dụ

  • , .Chương trình đã trải qua nhiều bộ trang phục để phù hợp với lối sống của một người da trắng Anglo-Saxon theo đạo Tin Lành giàu có, một hình mẫu người Mỹ giờ đây đồng nghĩa với thương hiệu.
  • .Cô ấy có vòng eo con kiến.
  • .Có một con ong bắp cày trong đây.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwappes
  2. từ tiếng Anh cổwæfs
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wapsu

Ngôn ngữ khác

AI