avispa
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈbispa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ong bắp cày, ong vò vẽdanh từwasp (any of many types of stinging flying insects resembling a hornet, normally of the suborder Apocrita)
- Người nóng tính, người hay cáudanh từquick-tempered person
- Dạng chia của avisparđộng từinflection of avispar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của avisparđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avispa alemanadanh từ | danh từ | Áo vàng Đức (Vespula germanica) |
| avispa asiática | Sừng châu Á | |
| cintura de avispa | Eo con kiến |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của avispar
- second-person singular imperative
Họ từ (word family)
cùng gốc avispaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Một con ong bắp cày đã cắm vòi chích vào tay tôi.
- .Một đàn ong bắp cày đã tấn công bọn trẻ.
- .Nhiều loài ong bắp cày tham gia thụ phấn.