Dịch

avispa

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈbispa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ong bắp cày, ong vò vẽdanh từwasp (any of many types of stinging flying insects resembling a hornet, normally of the suborder Apocrita)
  2. Người nóng tính, người hay cáudanh từquick-tempered person
  3. Dạng chia của avisparđộng từinflection of avispar:
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của avisparđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avispaDạng gốc (base form)
  2. avispasSố nhiều (plural)
  3. avispillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. avispitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

avispa alemanadanh từÁo vàng Đức (Vespula germanica)
avispa asiáticaSừng châu Á
cintura de avispaEo con kiến

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của avispar
  1. second-person singular imperative

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một con ong bắp cày đã cắm vòi chích vào tay tôi.
  • .Một đàn ong bắp cày đã tấn công bọn trẻ.
  • .Nhiều loài ong bắp cày tham gia thụ phấn.

AI