Dịch

warmth

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hơi ấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moderate degree of heat; the sensation of being warm.
  2. Sự thân thiện, tử tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Friendliness, kindness or affection.
  3. Sự nhiệt huyết, cường độ tình cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fervor, intensity of emotion or expression.
  4. Hiệu ứng màu sắc ấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The effect of using mostly red and yellow hues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warmthDạng gốc (base form)
  2. warmthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

radiate warmthTỏa ra sự ấm áp
warmth of his voiceSự ấm áp giọng nói
warmth of the sunHơi ấm mặt trời
friendly warmthSự thân thiện ấm áp
warmth of the fireHơi ấm từ lửa

Nguồn gốc (etymology)

warm-th

  1. từ tiếng Anh trung đạiwarmth
  2. từ tiếng Anh cổ*wiermþu“warmth”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*warmiþu“warmness; warmth”

Ví dụ

  • " — ," ."Cậu không biết anh ấy đâu—đừng vội đưa ra nhận xét về anh ấy," tôi nói với sự nhiệt huyết.
  • .Cô ấy thể hiện sự ấm áp với người khác
  • .Nụ của của anh mang đến sự ấm áp và thân thiện.

AI