Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ấm, ấm áptrạng từIn a manner that maintains warm temperature.
- Nồng nhiệt, nồng hậu, ấm áptrạng từIn a warm, friendly manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warmlyDạng gốc (base form)
- more warmlySo sánh hơn (comparative)
- warmlierSo sánh hơn (comparative)
- warmliestSo sánh nhất (superlative)
- most warmlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dress warmly | Mặc ấm | |
| greet warmly | Chào đón nồng nhiệt | |
| receive warmly | Đón tiếp nồng hậu | |
| smile warmly | Mỉm cười ấm áp | |
| thank warmly | Chân thành cảm ơn | |
| warmly welcome | Nhiệt liệt chào đón | |
| warmly greet | Chào đón nồng nhiệt | |
| warmly applaud | Nhiệt liệt hoan nghênh |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Gay gắt
- Gay gắt, nóng nảyWith emotion, especially some anger; somewhat hotly.
Họ từ (word family)
cùng gốc warmlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Hôm nay nhớ mặc ấm đấy!
- - , .Tôi nói vậy - tôi nói điều đó một cách nhiệt thành, vì tôi cảm thấy Giáo sư là người bị đối xử bất công.
- " ," .“Rốt cuộc thì anh vẫn để tên gián điệp Đức tuột khỏi tay,” ông Carlyle phản đối gay gắt.