Nghĩa chính
- Được làm ấm, ấm hơntính từAt a higher temperature.
- Nồng ấm hơn, ấm áp hơntính từAt a higher degree of compassion or friendship.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của warmđộng từsimple past and past participle of warm
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| death warmed updanh từ | danh từ | Người có vẻ xanh xao hoặc ốm yếu |
| warmed-uptính từ | tính từ | Ấm lên |
| warmed-overtính từ | tính từ | Hâm nóng lại |
| strangely warmedtính từ | tính từ | Trải nghiệm một trải nghiệm tâm linh nhiệt thành |
| death warmed overdanh từ | danh từ | Tình trạng bị bệnh nặng hoặc bị thương |
| like death warmed overtính từ | tính từ | Ốm, không khỏe |
Họ từ (word family)
cùng gốc warmedVí dụ
- .Cô ấy tự sưởi ấm bằng lửa.
- .
- .