Dịch

warmed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/wɔɹmd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Được làm ấm, ấm hơntính từAt a higher temperature.
  2. Nồng ấm hơn, ấm áp hơntính từAt a higher degree of compassion or friendship.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của warmđộng từsimple past and past participle of warm

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

death warmed updanh từNgười có vẻ xanh xao hoặc ốm yếu
warmed-uptính từẤm lên
warmed-overtính từHâm nóng lại
strangely warmedtính từTrải nghiệm một trải nghiệm tâm linh nhiệt thành
death warmed overdanh từTình trạng bị bệnh nặng hoặc bị thương
like death warmed overtính từỐm, không khỏe

Ví dụ

  • .Cô ấy tự sưởi ấm bằng lửa.
  • .
  • .

AI