Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
warmedy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bộ phim hài ấm áp nhắm đến khán giả gia đình
danh từ
A warm-hearted comedy targeted at a family audience.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
warmedy
Dạng gốc
(base form)
warmed
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
warm
+
comedy
Ví dụ
Another
popular
“
warmedy
”
(
warm
family
comedy
)
of
the
late
1980
s
was
Family
Ties
,
which
starred
Michael
J
.
Fox
as
the
eldest
sibling
in
a
close-knit
family
.
It
preserves
the
blue-collar
setting
of
The
Flintstones
,
and
the
family
constellations
are
similar
,
but
the
"
warmedy
"
Flintstone
world
is
turned
on
its
ear
.
AI
1
Bộ phim hài ấm áp nhắm đến khán giả gia đình
1
Bộ phim hài ấm áp nhắm đến khán giả gia đình
1
Bộ phim hài ấm áp nhắm đến khán giả gia đình