Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
death warmed up
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ɛ
θ
ˈ
w
ɔɹ
m
d
ˈ
ʌ
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người có vẻ xanh xao hoặc ốm yếu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A person who appears pale or sickly.
Ví dụ
Tom
looked
like
death
warmed
up
after
going
on
a
three-day
bender
.
AI
1
Người có vẻ xanh xao hoặc ốm yếu
1
Người có vẻ xanh xao hoặc ốm yếu
1
Người có vẻ xanh xao hoặc ốm yếu