Nghĩa chính
- Lãnh chúadanh từA military commander or bandit leader wielding civilian power in an area where the government is weak.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- warlordDạng gốc (base form)
- warlordsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc warlordVí dụ
- “I’m … I’m ,” . : . Congo’s 1998, .“Tôi không phải là lãnh chúa… Tôi là người giải phóng nhân dân,” ông ấy nói. Đó là vấn đề: Tất cả bọn họ đều thế. Hơn bốn triệu người đã chết trong các cuộc chiến tranh ở Congo kể từ năm 1998, biến đây thành cuộc xung đột đẫm máu nhất kể từ Thế chiến II.
- Haftar Libyan-American .Khalifa Haftar là một lãnh chúa gốc Libya-Mỹ.
- .Lãnh chúa bắt chúng tôi dịch các câu.