Dịch

wangle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có được thông qua các phương pháp lừa dối hoặc lôi kéođộng từngoại động từ (transitive)To obtain through deceitful or manipulative methods.
  2. Làm sai lệch, như hồ sơđộng từngoại động từ (transitive)To falsify, as records.
  3. Đạt được thông qua sự sắp đặt hoặc phỉnh phờđộng từngoại động từ (transitive)To achieve through contrivance or cajolery.
  4. Thủ đoạn, mánh khóedanh từThe act of wangling

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wangleNguyên thể (infinitive)
  2. wanglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wangledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wanglingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ ,” , , “ ! , ! ! wouldn’t ? . , . We’ll .
  • .
  • , , . singer’s , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc wangle

AI