wangle
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có được thông qua các phương pháp lừa dối hoặc lôi kéođộng từngoại động từ (transitive)To obtain through deceitful or manipulative methods.
- Làm sai lệch, như hồ sơđộng từngoại động từ (transitive)To falsify, as records.
- Đạt được thông qua sự sắp đặt hoặc phỉnh phờđộng từngoại động từ (transitive)To achieve through contrivance or cajolery.
- Thủ đoạn, mánh khóedanh từThe act of wangling
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- “ ,” , , “ ! , ! ! wouldn’t ? . , . We’ll .
- .
- , , . singer’s , .
Họ từ (word family)
cùng gốc wangleTừ liên quan (related word)