walloping
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- To lớn, kích thước lớntính từWhopping, large in size.
- Có chất lượng đặc biệt, ấn tượngtính từOf exceptional, impressive quality.
- Dùng để nhấn mạnh kích thước hoặc mức độtrạng từUsed to emphasize the size or extent.
- Một loạt đòn đánh hoặc đòn đánh; một trận đòndanh từA series of wallops or blows; a beating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wallopingDạng gốc (base form)
- wallopingsSố nhiều (plural)
- more wallopingSo sánh hơn (comparative)
- most wallopingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pot-wallopingtính từ | tính từ | Của một quận ở Anh: sử dụng tiêu chí pot-walloper để xác định tư cách của cử tri |
| dock wallopingdanh từ | danh từ | Hoạt động của một người thợ đóng tàu, lảng vảng quanh bến tàu để tìm việc làm bình thường |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lạm dụng bằng lời nói
- Verbal abuse.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wallopingVí dụ
- , well-trained , .
- , .