Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pot-walloping
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một quận ở Anh: sử dụng tiêu chí pot-walloper để xác định tư cách của cử tri
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of an English borough: using the pot-walloper criterion for voter eligibility.
AI
1
Của một quận ở Anh: sử dụng tiêu chí pot-walloper để xác định tư cách của cử tri
1
Của một quận ở Anh: sử dụng tiêu chí pot-walloper để xác định tư cách của cử tri
1
Của một quận ở Anh: sử dụng tiêu chí pot-walloper để xác định tư cách của cử tri