Nghĩa chính
- Thơ wakadanh từA kind of classical Japanese poem.
- Thuyền waka, ca nô Maoridanh từA Maori canoe.
- Liên minh bộ lạc Maoridanh từA broad Maori community consisting of numerous Maori tribes, all sharing common ancestors thought to have come to New Zealand in a particular canoe. (A waka is divided into several iwi.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wakaDạng gốc (base form)
- wakasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| waka amadanh từ | danh từ | Chiếc ca nô có chân chống của người Maori |
| waka-jumperdanh từ | danh từ | Thành viên quốc hội chuyển đảng |
| waka gashiradanh từ | danh từ | Thành viên yakuza xếp hạng dưới oyabun và chịu trách nhiệm đảm bảo mệnh lệnh của mình được thực hiện chính xác |
| waka-jumpingdanh từ | danh từ | Hành động chuyển đổi đảng phái với tư cách là thành viên quốc hội |
Ví dụ
- “, . .”Này, nhìn xem. Có một bài thơ waka Nhật Bản ở mặt sau bao thuốc lá này.
- ! I’m .Chào Waka! Tôi đang cảm thấy rất tuyệt.
Họ từ (word family)
cùng gốc waka- wakashuVai trong kabuki truyền thống do một cậu bé ở độ tuổi này đảm nhậndanh từ
- wakasagiCá mùi Nhật Bản, Hypomesus nipponensis, một loài cá có nguồn gốc từ Nhật Bản và được du nhập vào Hoa Kỳdanh từ
- wakamezakeHành vi tình dục liên quan đến việc uống rượu từ cơ thể phụ nữ, trong đó người phụ nữ ép hai chân của mình vào nhau đủ chặt để hình tam giác giữa đùi và xương mu tạo thành một chiếc cốc rồi đổ rượu sake xuống ngực cô ấy vào hình tam giác này, từ đó bạn tình của cô ấy sẽ uống rượu sakedanh từ
- wakabayashiliteKhoáng chất hình chóp trực thoi có chứa antimon, asen và lưu huỳnhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật和歌waka
- từ tiếng Hán trung cổ和ɣwa
danh từ
- mượn từ tiếng Maoriwaka