wakashu
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vai trong kabuki truyền thống do một cậu bé ở độ tuổi này đảm nhậndanh từA role in kabuki traditionally played by a boy of this age category.
- Người lính của oyabun trong hệ thống phân cấp yakuzadanh từA soldier of the oyabun in the yakuza hierarchy.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cậu bé Nhật Bản sau thời thơ ấu nhưng trước lễ trưởng thành
- A Japanese boy after early childhood but before his coming-of-age ceremony.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật若衆“young person”