Dịch

wakashu

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vai trong kabuki truyền thống do một cậu bé ở độ tuổi này đảm nhậndanh từA role in kabuki traditionally played by a boy of this age category.
  2. Người lính của oyabun trong hệ thống phân cấp yakuzadanh từA soldier of the oyabun in the yakuza hierarchy.

Họ từ (word family)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cậu bé Nhật Bản sau thời thơ ấu nhưng trước lễ trưởng thành
  1. A Japanese boy after early childhood but before his coming-of-age ceremony.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật若衆“young person”

AI