Nghĩa chính
- Người có kỹ năng, tuyên bố hoặc thực hành núi lửadanh từOne who is skilled in, professes or practices volcanology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- volcanologistDạng gốc (base form)
- volcanologistsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha