Nghĩa chính
- Vlog, nhật ký videodanh từA weblog using video as its primary presentation format.
- Quay vlog, làm vlogđộng từnội động từ (intransitive)To contribute to a video weblog.
- Đăng vlogđộng từngoại động từ (transitive)To post (something) to a video weblog.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vlog about sthviết nhật ký video về cái gìOlive has a channel with her fiancé, where they vlog about their daily lives as a couple.Olive có một kênh cùng vị hôn phu, nơi họ viết nhật ký video về cuộc sống hàng ngày của họ với tư cách là một cặp đôi.
- vlog sthviết nhật ký video điều gìI'm going to try and vlog my trip to Daegu this weekend.Tôi sẽ cố gắng viết nhật ký video chuyến đi đến Daegu của mình vào cuối tuần này.
Ví dụ
- , , .Khi bạn tạo loại vlog không video như thế này, nơi bạn không quay video bằng máy quay, bạn phải có ý thức hơn về câu chuyện mình muốn kể.
- , . , .Tôi thích đi dạo khi nghỉ giải lao ở chỗ làm, sau đó tôi quay vlog những chuyến đi dạo đó và đưa lên mạng. Tôi có thể cứ thế huyên thuyên về triết học, hoặc bất cứ điều gì.
- .Anh ấy có một kênh vlog trên Youtube.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc vlog- vloggerNgười đóng góp cho một vlogdanh từ
- vlogcastVideo có thể được trải nghiệm dưới dạng vlog hoặc podcastdanh từ
- vlogpologyVideo xin lỗi; một video, thường được tải lên dịch vụ chia sẻ video YouTube, trong đó một người nổi tiếng/người có ảnh hưởng trên Internet xin lỗi hoặc giải quyết phản ứng dữ dội của công chúng, đặc biệt là theo cách không chân thànhdanh từ
- vlogosphereVương quốc hoặc văn hóa của vlog; tất cả các vlog được chụp tổng thểdanh từ
Từ liên quan (related word)