Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Muôn nămthán từLong live ... ! (used to express acclaim or support).
- Tiếng hoan hôdanh từA shout of applause.
- Kỳ thi vấn đápdanh từAn oral examination, typically for an academic qualification.
- Thi vấn đápđộng từngoại động từ (transitive)To subject to an examination of this kind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hoan hô
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Hoan hô, vỗ tayTo cheer, applaud
Ví dụ
- , . , !Thông điệp đã bị bóp méo phần lớn kể từ thời điểm ông qua đời, nhưng nó vẫn chưa bị vô hiệu hóa. Vì vậy, Chúa Jesus ở Nazareth muôn năm và niềm vui đến với thế giới!
- , , .Khi người thợ săn bò rừng trở về đồng bằng, anh được đón nhận những tiếng hoan hô rộn rã, và khăn tay được vẫy chào.
- , ...Tôi đã được Charles Cannan vấn đáp...
Họ từ (word family)
cùng gốc vivaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaviva
- từ tiếng Ýviva
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha