Dịch

visor

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈvaɪzɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tấm che mặt (mũ bảo hiểm)danh từA part of a helmet, arranged so as to lift or open, and so show the face. The openings for seeing and breathing are generally in it.
  2. Mặt nạdanh từA mask for the face.
  3. Lưỡi traidanh từThe fore piece of a cap, projecting over, and protecting the eyes.
  4. Che bằng tấm chắnđộng từngoại động từ (transitive)To cover with, or as if with, a visor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visorNguyên thể (infinitive)
  2. visorsSố nhiều (plural)
  3. visoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. visoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sun visordanh từCánh tà được gắn vào bên trong ô tô bằng bản lề ngay phía trên kính chắn gió/kính chắn gió, dùng để che mắt người ngồi trong xe khỏi ánh nắng chói chang

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tấm chắn nắng (ô tô)
  1. A rigid adjustable flap on an automobile windshield that can shield the eyes of a driver from direct sunlight or glare.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiviser
  2. từ tiếng Anglo-Normanviser
  3. từ tiếng Pháp cổvisiere

Ví dụ

  • , , , , , .Một chiếc mũ giáp kín che hoàn toàn đầu, mặt và cổ, có các lỗ đục ở phía trước để không khí vào, và các khe hở để người đội có thể nhìn thấy các vật thể xung quanh, phần này được gọi là tấm che mặt có thể nâng lên bằng một trục xoay trên mỗi tai.
  • .Không tấm che mặt nào hợp với sự đê tiện đen tối / Bằng sự nịnh hót ngọt ngào và dịu dàng.
  • .Bruno đóng tấm che mặt lại.

AI