Nghĩa chính
- Sự thăm hỏi, sự viếng thăm, chuyến thămdanh từThe act of someone or something that visits.
- Đến thămđộng từpresent participle and gerund of visit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- visitingDạng gốc (base form)
- visitingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| visiting hours | Giờ thăm bệnh | |
| visiting professordanh từ | danh từ | Giáo sư thỉnh giảng |
| visiting teamdanh từ | danh từ | Đội khách |
| visiting roomdanh từ | danh từ | Căn phòng trong nhà tù nơi tù nhân và du khách có thể tương tác, đôi khi có một tấm màn ngăn cách họ |
| visiting carddanh từ | danh từ | Tấm thẻ viết để xác định người mang, được trình bày để giới thiệu khi tham dự một cuộc họp kinh doanh hoặc buổi họp mặt xã hội trang trọng |
| visiting fellowdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với visiting scholar |
| visiting ticketdanh từ | danh từ | Tấm thiệp thăm viếng |
| visiting antdanh từ | danh từ | Con kiến lái xe |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […] , / ' / / […]Hãy tới đây, hỡi các linh hồn [...] hãy làm đông đặc máu ta, / Ngăn chặn mọi lối đi dẫn tới sự hối hận / Để không cảm giác cắn rứt tự nhiên nào / Lay chuyển ý định tàn độc của ta[...]
- .Bây giờ tôi đang đi thăm bạn.
- (thể dục, thể thao) đội bạn, đội khách