Dịch

Vietnamese

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Việttính từOf or pertaining to Vietnam.
  2. Người Việt, người Việt Namdanh từA person or people from Vietnam or of Vietnamese descent.
  3. Ẩm thực Việt, món ăn Việtdanh từVietnamese cuisine; traditional Vietnamese food.
  4. Tiếng Việtdanh từ riêngThe Austroasiatic language spoken predominantly in Vietnam.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng Việt

Cụm từ (phrase)

learn vietnameseHọc tiếng Việt
speak vietnameseNói tiếng Việt
vietnamese citizenCông dân Việt Nam
vietnamese cultureVăn hóa Việt Nam
vietnamese foodMón ăn Việt Nam
vietnamese peopleNgười Việt Nam
Vietnamese coffeedanh từLoại đồ uống mạnh, có vị đắng, được chế biến từ hạt cà phê Robusta và một loại nhỏ giọt gọi là phin
Vietnamese sandwichdanh từBánh mì

Họ từ (word family)

cùng gốc Vietnamese

Ví dụ

  • , , .Khi tôi xoa mặt, một người đàn ông trung niên nắm lấy gáy tôi, theo cái cách mà những người cha hay người chú Việt Nam vẫn thường làm khi muốn truyền sức mạnh cho bạn.
  • , hadn’t .Họ được an táng tại một khu nghĩa trang gần Khải Đức, bên cạnh những người Việt khác đã không thể cập bờ an toàn.
  • “” you’ve , you’ll , , , , , , , , , .Nếu ý niệm về những ngôn ngữ kỳ lạ và phức tạp với các đặc điểm bạn chưa từng hình dung khiến bạn phấn khích, tôi cam đoan bạn sẽ thu nhận được nhiều hơn từ việc học tiếng Navajo, Ngôn ngữ Ký hiệu Mỹ, tiếng Kikuyu, tiếng Việt, tiếng Cree, tiếng Quảng Đông, tiếng Quechua hay tiếng Nuuchahnulth thay vì tiếng Quenya, tiếng Klingon hoặc cố gắng tự tạo ra ngôn ngữ cho riêng mình.

AI