Dịch

Annamese

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/ˌæn.əˈmiz/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là người bản xứ hoặc cư dân ở An Nam (hoặc Việt Nam)danh từđếm được (countable)A native or inhabitant of Annam (or Vietnam).
  2. Liên quan đến An Namtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to Annam.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên cũ của tiếng Việt
  1. không đếm được (uncountable)A former name of the Vietnamese language.

Nguồn gốc (etymology)

AI