Dịch

vermin

C2danh từ (noun)
UK/ˈvɜːmɪn/US/ˈvɝmɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sâu bọ, loài gây hạidanh từAny of various common types of small insects or other animals which cause harm and annoyance.
  2. Thú săn mồidanh từAn animal that preys on game, such as a fox or a weasel.
  3. Kẻ đê tiện, đồ khốndanh từAn obnoxious or mean and offensive person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verminDạng gốc (base form)
  2. verminsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivermyn
  2. từ tiếng Pháp cổvermine
  3. từ tiếng Latinh bình dân*verminum“vermin”

Ví dụ

  • : , , , . , .Khu vực này lúc nhúc đủ loại sâu bọ: rận, chấy, chuột nhắt và chuột cống chỉ kể một vài loại. Do đó, chúng tôi cảm thấy như thể sâu bọ đang bò khắp người mình.
  • .Đưa những kẻ đê tiện này đến Cung điện Công lý.
  • , .Các nhà khoa học cho biết phiền toái lớn nhất do ve sầu gây ra là khi chúng chết và xác rơi xuống đất, thường thu hút loài gặm nhấm và sâu bọ.

AI