Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
verminer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con chó được nuôi để diệt sâu bọ
danh từ
A dog kept to kill vermin.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
verminer
Dạng gốc
(base form)
verminer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
vermin
+
-er
AI
1
Con chó được nuôi để diệt sâu bọ
1
Con chó được nuôi để diệt sâu bọ
1
Con chó được nuôi để diệt sâu bọ