Dịch

vermilion

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chất màu tổng hợp màu đỏ sống động được làm từ thủy ngân sunfua, chu sadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vivid red synthetic pigment made of mercury sulfide, cinnabar.
  2. Màu đỏ cam tươi sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bright orange-red colour.
  3. Có màu đỏ rực rỡtính từHaving a brilliant red colour.
  4. Sơn son, tô sonđộng từngoại động từ (transitive)To color or paint vermilion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vermilionNguyên thể (infinitive)
  2. vermilionsSố nhiều (plural)
  3. vermilionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vermilioningPhân từ I (present participle)
  5. more vermilionSo sánh hơn (comparative)
  6. most vermilionSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Vermilion Riverdanh từ riêngCon sông ở phía đông trung tâm Alberta, tên của Quận Vermilion River
vermilion borderdanh từLà ranh giới rõ ràng giữa môi (màu đỏ) và vùng da bình thường lân cận, thể hiện sự thay đổi của lớp biểu bì từ lớp da bên ngoài có nhiều sừng hóa sang lớp da bên trong ít sừng hóa hơn
Vermilion Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Danville. Nó giáp với Quận Vermillion ở Indiana
Vermilion Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác. Trụ sở giáo xứ: Abbeville
vermilion flycatcherdanh từPyrocephalus rubinus là một loài chim sẻ nhỏ màu đỏ tươi trong họ Tyrannidae
County of Vermilion Riverdanh từ riêngQuận thành phố ở phía đông trung tâm Alberta, Canada

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Loại thuốc nhuộm màu đỏ được phụ nữ Hindu đã kết hôn sử dụng khi rẽ tóc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of red dye worn in the parting of the hair by married Hindu women.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivermelioun
  2. từ tiếng Pháp cổvermeillon“vermilion”
  3. từ tiếng Latinhvermiculus“little worm”

Ví dụ

  • ; , ; Caracoline’s .Fanny rất xinh đẹp; đôi mắt đen láy và sáng ngời, hàm răng như những viên ngọc trai nhỏ; miệng cô ấy gần như đỏ như của Mademoiselle Caracoline khi cô ấy tô son đỏ lên.
  • , , , .
  • .

AI