Nghĩa chính
- Cỏ roi ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Verbena, a genus of herbaceous plants of which several species are extensively cultivated for the great beauty of their flowers; vervain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verbenaDạng gốc (base form)
- verbenasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sand verbenadanh từ | danh từ | Các loài thực vật thuộc chi Abronia hoặc chi liên quan Tripterocalyx, hoa thân thảo có nguồn gốc từ môi trường cát trên khắp nửa phía tây của Bắc Mỹ, một số loài có rễ ăn được |
| false verbenadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue snakeweed |
| lemon verbenadanh từ | danh từ | Loại cây bụi lâu năm rụng lá có nguồn gốc từ Nam Mỹ, được sử dụng để tạo mùi thơm và hương vị giống chanh, Aloysia citrodora |
| roadside verbenadanh từ | danh từ | Cỏ roi ngựa tím, Verbena bonariensis |
| Mojave sand-verbenadanh từ | danh từ | Abronia pogonantha, một loài thực vật có hoa được tìm thấy ở sa mạc Mojave |
| sweet verbena | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc verbenaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhverbēna“leaves or twigs of olive, myrtle, laurel, or other sacred plants employed in religious ceremonies”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*werbʰ-
Cùng gốc (doublet)vervain