Dịch

verbenarius

danh từ (noun)
UK/ˌvɜː.bɪˈnɛəɹi.əs/US/ˌvɝ.bəˈnɛɹi.əs/

Nghĩa chính

  1. Lễ vật có chức năng mang tính chất nghi lễ là mang cỏ roi ngựa thiêng liêngdanh từA fetial with the ceremonial function of carrying sacred vervain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. verbenariusDạng gốc (base form)
  2. verbenarii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI