Dịch

ventricular

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tâm thất, (thuộc) não thấttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a ventricle or ventriculus.

Cụm từ (phrase)

ventricular tachycardiadanh từCơn đau tim liên quan đến nhịp tim tăng cao ở tâm thất
ventricular fibrillationdanh từNhịp tim bất thường trong đó tâm thất rung lên thay vì bơm máu bình thường
left ventricular ejection timedanh từKhoảng thời gian từ lúc mở van động mạch chủ đến lúc đóng van động mạch chủ
catecholaminergic polymorphic ventricular tachycardiadanh từRối loạn di truyền di truyền khiến những người bị ảnh hưởng có nhịp tim hoặc rối loạn nhịp tim bất thường có khả năng đe dọa tính mạng
ventricular septumChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh mới*ventricularis

Ví dụ

  • dịch não thất

AI