Nghĩa chính
- Khoang tiêu hóa như mề hoặc dạ dàydanh từA digestive cavity such as a gizzard or stomach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ventriculusDạng gốc (base form)
- ventriculi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhventriculus“the belly”
Cùng gốc (doublet)ventricle