ventricle
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tâm thấtdanh từOne of two lower chambers of the heart.
- Một trong bốn não thấtdanh từOne of four fluid-filled cavities in the brain, that are continuous with the central canal of the spinal cord.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ventricleDạng gốc (base form)
- ventriclesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| left ventricledanh từ | danh từ | Một trong bốn buồng tim của con người và các động vật có vú khác, nhận máu giàu oxy từ tâm nhĩ trái và bơm nó ra qua động mạch chủ |
| third ventricledanh từ | danh từ | Một trong bốn tâm thất kết nối của não động vật có vú |
| fourth ventricledanh từ | danh từ | Một trong bốn tâm thất của não người |
| ventriculo-tiền tố | tiền tố | Tâm thất |
| ventricul- | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dạ dày
- A ventriculus; especially, a stomach.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ventricleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhventriculus“the belly”
Cùng gốc (doublet)ventriculus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cơ tâm thất bơm máu bằng cách co các sợi cơ để đáp ứng với kích thích điện.
- tâm thất của trí nhớ
- các tâm thất