Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ventricularly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách tâm thất
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a ventricular manner.
Nguồn gốc
(etymology)
ventricular
+
-ly
Ví dụ
ECG
of
patient
6
showed
ventricularly
paced
rhythm
(
ECG
prior
to
pacemaker
implant
was
not
available
).
AI
1
Một cách tâm thất
1
Một cách tâm thất
1
Một cách tâm thất