ventricular tachycardia
danh từ (noun)
US
Nghĩa chính
- Cơn đau tim liên quan đến nhịp tim tăng cao ở tâm thấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heart attack involving a heightened heart rate in a ventricle of the heart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ventricular tachycardiaDạng gốc (base form)
- ventricular tachycardiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catecholaminergic polymorphic ventricular tachycardiadanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền di truyền khiến những người bị ảnh hưởng có nhịp tim hoặc rối loạn nhịp tim bất thường có khả năng đe dọa tính mạng |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)