Dịch

ventricular tachycardia

danh từ (noun)
US

Nghĩa chính

  1. Cơn đau tim liên quan đến nhịp tim tăng cao ở tâm thấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A heart attack involving a heightened heart rate in a ventricle of the heart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ventricular tachycardiaDạng gốc (base form)
  2. ventricular tachycardiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

catecholaminergic polymorphic ventricular tachycardiadanh từRối loạn di truyền di truyền khiến những người bị ảnh hưởng có nhịp tim hoặc rối loạn nhịp tim bất thường có khả năng đe dọa tính mạng

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

AI