venting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thông khí, sự xả khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is vented.
- Sự xả khí, sự thải khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The release of unwanted gas directly into the atmosphere.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ventingDạng gốc (base form)
- ventingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| edge ventingdanh từ | danh từ | Việc thực hành cung cấp các lỗ mở cách đều nhau hoặc được bảo vệ liên tục dọc theo mép hoặc chu vi mái nhà, được sử dụng như một phần của hệ thống thông gió để tản nhiệt và hơi ẩm |
Ví dụ
- 1978 .Mãi đến năm 1978, công chúng mới biết rằng việc xả khí hạt nhân không phải là điều bất thường.
- . […] , , , .Nghiên cứu riêng biệt cho thấy việc chuyển từ đốt bỏ khí mê-tan sang xả khí có thể là nguyên nhân đằng sau một số lượng lớn khí thải này. [...] Việc xả khí chỉ đơn giản là giải phóng khí mê-tan vô hình ra không khí mà không đốt cháy, điều mà cho đến những phát triển gần đây trong công nghệ vệ tinh, rất khó phát hiện.
- .Anh ấy đang trút sự bực dọc của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc ventingTừ liên quan (related word)