Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dấu niêm phongtính từkhông so sánh (not comparable)Used for closing securely.
- Sự niêm phong, sự bọc kíndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Action of the verb to seal in any sense.
- Việc săn hải cẩu, nghề săn hải cẩudanh từkhông đếm được (uncountable)Hunting of seals (the animals).
- Phân từ hiện tại và danh động từ của sealđộng từpresent participle and gerund of seal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sealingDạng gốc (base form)
- sealingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sealing waxdanh từ | danh từ | Sáp trước đây được nấu chảy trên một lá thư để niêm phong nó; hình ảnh con dấu của người gửi thường được ép vào sáp để làm bằng chứng cho thấy lá thư chưa được mở ra |
| self-sealingtính từ | tính từ | Mô tả một thiết bị có con dấu kích hoạt mà không cần thủ tục đặc biệt |
| sealing washerdanh từ | danh từ | Vòng đệm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp, đôi khi có mặt sau bằng kim loại, thường được đặt trên dây buộc để ngăn nước di chuyển vào và xuyên qua lỗ dây buộc |
| box-sealing tapedanh từ | danh từ | Băng nhạy áp được sử dụng để đóng hoặc dán các hộp bìa cứng sóng |
| sealing-thread | Chưa có nghĩa | |
| sealing cell | Chưa có nghĩa | |
| seam sealing | Chưa có nghĩa | |
| sealing power | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ hiện tại và danh động từ của seal
- present participle and gerund of seal
Họ từ (word family)
cùng gốc sealingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Anh ta đã làm vỡ chúng, định đoạt số phận của họ.
- , .Các cánh cửa đóng lại, cách ly họ khỏi sự hỗn loạn bên ngoài.
- , , .