Dịch

vegetarian

B1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌvɛ.d͡ʒɪˈtɛə.ɹɪ.ən/US/vɛ.d͡ʒɪˈtɛ.ɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người ăn chaydanh từA person who does not eat animal flesh, or, in some cases, use any animal products.
  2. Động vật ăn cỏdanh từAn animal that eats only plants; a herbivore.
  3. Thuộc chế độ ăn chaytính từOf or relating to the type of diet eaten by vegetarians (in all senses).
  4. Không thịttính từWithout meat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vegetarianDạng gốc (base form)
  2. vegetariansSố nhiều (plural)
  3. VegetariansSố nhiều (plural)
  4. more vegetarianSo sánh hơn (comparative)
  5. most vegetarianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

strict vegetariandanh từ, tính từNgười loại trừ tất cả các sản phẩm động vật khỏi chế độ ăn uống của họ, bao gồm thịt, sữa, trứng và mật ong
vegetarian dietChế độ ăn chay
vegetarian foodĐồ ăn chay
vegetarian restaurantNhà hàng chay
I'm a vegetariancụm từTôi ăn chay
vegetarian eggdanh từQuả trứng gà có nguồn gốc từ một con gà được nuôi hoàn toàn bằng chế độ ăn chay
demi-vegetariandanh từNgười ăn cá nhưng không ăn thịt
vegetarian recipesCông thức món chay

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Sản phẩm thay thế thịt
  1. Of a product normally made with meat, having non-meat substitutes in place of meat.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Động vật ăn cỏ

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " , , , , , ."“Mùi và vị của thịt sống đặc biệt kinh tởm với tôi, và tôi thường nghĩ rằng nếu phải tự nấu ăn, chắc chắn tôi sẽ trở thành người ăn chay, thậm chí có thể quay trở lại hoàn toàn với những ngày tháng xanh tươi và ăn rau sống.”
  • ? .Có thứ xúc xích chay nào ngon không? Vì tất cả những thứ tôi đã thử đều có vị như cao su nấu chảy.
  • Tôi có một người anh trai không ăn thịt.

AI