Dịch

Pythagorean

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người theo phái Pythagorasdanh từA follower of Pythagoras; someone who believes in or advocates Pythagoreanism.
  2. Thuộc về Pythagorastính từPertaining to Pythagoras.
  3. Thuộc triết học Pythagorastính từPertaining to the philosophy of Pythagoras.
  4. Theo lối sống Pythagoras, ăn chaytính từFollowing the lifestyle advocated by the Pythagoreans; specifically, vegetarian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PythagoreanDạng gốc (base form)
  2. PythagoreansSố nhiều (plural)
  3. more PythagoreanSo sánh hơn (comparative)
  4. most PythagoreanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Pythagorean theoremdanh từ riêngĐịnh lí Pi-ta-go
Pythagorean cupdanh từThiết bị đùa thực tế có dạng cốc uống nước, đôi khi được sử dụng để đưa ra những tuyên bố về lòng tham. Khi nó được đổ đầy đến một điểm nhất định, hiệu ứng hút nước sẽ làm cho cốc chảy hết chất bên trong qua đế
Pythagorean beandanh từĐậu fava
Pythagorean fielddanh từTrường trong đó mọi tổng của hai bình phương đều là một bình phương
Pythagorean tripledanh từTập hợp gồm ba số nguyên dương a, b và c, thỏa mãn a2+b2=c2
Pythagorean systemdanh từ riêngHệ thống thiên văn học của Copernicus, bị gán nhầm là của Pythagoras
Pythagorean triangledanh từTam giác có các cạnh tạo thành bộ ba Pythagore, chẳng hạn như 3, 4, 5
Pythagorean quadrupledanh từTập hợp gồm bốn số nguyên dương a, b, c và d, thỏa mãn a2+b2+c2=d2

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhPȳthagorēus“pertaining to Pythagoras”

Ví dụ

  • .Plato phân biệt rõ ràng phái Orphic và phái Pythagoras.
  • .Bạn chỉ có thể áp dụng định lý Pythagoras cho các tam giác vuông.
  • . , , .Plato vẫn có thể nói ngôn ngữ của thần thoại cổ xưa. Ông có thể nói vì ông là người theo phái Pythagoras, và thần thoại là ngôn ngữ chuyên môn của họ.

AI