Pythagorean
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người theo phái Pythagorasdanh từA follower of Pythagoras; someone who believes in or advocates Pythagoreanism.
- Thuộc về Pythagorastính từPertaining to Pythagoras.
- Thuộc triết học Pythagorastính từPertaining to the philosophy of Pythagoras.
- Theo lối sống Pythagoras, ăn chaytính từFollowing the lifestyle advocated by the Pythagoreans; specifically, vegetarian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PythagoreanDạng gốc (base form)
- PythagoreansSố nhiều (plural)
- more PythagoreanSo sánh hơn (comparative)
- most PythagoreanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pythagorean theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lí Pi-ta-go |
| Pythagorean cupdanh từ | danh từ | Thiết bị đùa thực tế có dạng cốc uống nước, đôi khi được sử dụng để đưa ra những tuyên bố về lòng tham. Khi nó được đổ đầy đến một điểm nhất định, hiệu ứng hút nước sẽ làm cho cốc chảy hết chất bên trong qua đế |
| Pythagorean beandanh từ | danh từ | Đậu fava |
| Pythagorean fielddanh từ | danh từ | Trường trong đó mọi tổng của hai bình phương đều là một bình phương |
| Pythagorean tripledanh từ | danh từ | Tập hợp gồm ba số nguyên dương a, b và c, thỏa mãn a2+b2=c2 |
| Pythagorean systemdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống thiên văn học của Copernicus, bị gán nhầm là của Pythagoras |
| Pythagorean triangledanh từ | danh từ | Tam giác có các cạnh tạo thành bộ ba Pythagore, chẳng hạn như 3, 4, 5 |
| Pythagorean quadrupledanh từ | danh từ | Tập hợp gồm bốn số nguyên dương a, b, c và d, thỏa mãn a2+b2+c2=d2 |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc PythagoreanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhPȳthagorēus“pertaining to Pythagoras”
Ví dụ
- .Plato phân biệt rõ ràng phái Orphic và phái Pythagoras.
- .Bạn chỉ có thể áp dụng định lý Pythagoras cho các tam giác vuông.
- . , , .Plato vẫn có thể nói ngôn ngữ của thần thoại cổ xưa. Ông có thể nói vì ông là người theo phái Pythagoras, và thần thoại là ngôn ngữ chuyên môn của họ.