Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nutarian
danh từ
(noun)
UK
/
n
ʌ
ˈ
t
ɛ
ə
.ɹ
i
.
ə
n
/
US
/
n
ʌ
ˈ
t
ɛ.ɹ
i
.
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Người có chế độ ăn uống chủ yếu bao gồm các loại hạt
danh từ
One whose diet consists mainly of nuts.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nutarian
Dạng gốc
(base form)
nutarian
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nutarian
nutarian
ism
Việc thực hành chế độ ăn kiêng, ăn chủ yếu là các loại hạt
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
nut
+
-arian
AI
1
Người có chế độ ăn uống chủ yếu bao gồm các loại hạt
1
Người có chế độ ăn uống chủ yếu bao gồm các loại hạt
1
Người có chế độ ăn uống chủ yếu bao gồm các loại hạt