Nghĩa chính
- Tên nữdanh từ riêngA female given name from French [in turn from Latin].
- Chất kích thần 1V-LSDdanh từThe psychotropic drug 1V-LSD.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Valeriepieris circledanh từ | danh từ | Vòng tròn được vẽ trên một khu vực địa lý nào đó chứa hơn một nửa dân số của khu vực đó |
Ví dụ
- , / / Valerie, hãy gọi cho anh / Hãy đến gặp anh / Anh vẫn là chàng trai năm nào của em thôi
- 17 , .Vị bác sĩ sản phụ khoa bắt đầu tham gia hỗ trợ những phụ nữ bị rò âm đạo cách đây 17 năm sau chuyến thăm người dì Valerie Browning ở vùng nông thôn Ethiopia, người đã giúp đỡ những phụ nữ gặp các chấn thương sản khoa khủng khiếp.
- , body's ? ? ? ? ?Vì từ ngày về nhà, người em cứ rã rời Và em nhớ mái tóc hung đỏ cùng cách ăn mặc của anh Anh không ghé qua đây và thôi trêu đùa em nữa sao? Sao anh không ghé qua hả Valerie? Valerie? Valerie? Valerie?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha