vaccinist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người quản lý vắc xindanh từOne who administers vaccines.
- Ủng hộ việc tiêm chủngtính từIn favor of vaccination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vaccinistDạng gốc (base form)
- vaccinistsSố nhiều (plural)
- more vaccinistSo sánh hơn (comparative)
- most vaccinistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-vaccinisttính từ | tính từ | Phản đối việc tiêm chủng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người ủng hộ việc sử dụng vắc-xin
- One who is in favor of the use of vaccination.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , ,