Dịch

uric

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Urictính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, contained in, or obtained from urine.

Cụm từ (phrase)

uric aciddanh từMột hợp chất phenolic dị vòng hai vòng, được hình thành trong cơ thể do quá trình chuyển hóa protein và bài tiết qua nước tiểu (hoặc qua phân, như ở chim và côn trùng)

Nguồn gốc (etymology)

urine-ic

  1. mượn từ tiếng Phápurique

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI