uric
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Urictính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, contained in, or obtained from urine.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uric aciddanh từ | danh từ | Một hợp chất phenolic dị vòng hai vòng, được hình thành trong cơ thể do quá trình chuyển hóa protein và bài tiết qua nước tiểu (hoặc qua phân, như ở chim và côn trùng) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc uricVí dụ
- axit uric