Dịch

uplifting

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm phấn chấn, gây hứng khởitính từImproving the mood; causing cheerfulness.
  2. Sự nâng lên, sự nhô lêndanh từThe act of something being lifted upward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upliftingDạng gốc (base form)
  2. upliftingsSố nhiều (plural)
  3. more upliftingSo sánh hơn (comparative)
  4. most upliftingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Nghe tiếng hát của cá voi có thể rất phấn chấn.
  • […]Các rìa của những khu vực sụt lún lớn sớm muộn gì cũng trải qua các vết nứt sâu và sự nâng lên trên diện rộng do lực căng hoặc lực ngang của lớp vỏ đang sụt lún...
  • .Âm nhạc của họ vô cùng phấn chấn và vui tươi.

AI