Dịch

upcycle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyển đổi (chất thải, v.v.) thành vật liệu hoặc sản phẩm mới có chất lượng cao hơn và chức năng tốt hơnđộng từngoại động từ (transitive)To convert (waste materials, etc.) into new materials or products of higher quality and greater functionality.
  2. Thăng tiến lên một vai trò hiệu quả hơn hoặc hữu ích hơnđộng từngoại động từ (transitive)To promote into a more productive or useful role.
  3. Khoảng thời gian trong một chu kỳ mà điều gì đó đang tăng lên hoặc cải thiệndanh từA period of a cycle where something is increasing or improving.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upcycleNguyên thể (infinitive)
  2. upcyclesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. upcycledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. upcyclingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

động từ

up-recycle

danh từ

upcycle

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc upcycle

Ví dụ

  • […] PFNC , . […] PFNC .
  • "[...] , ."
  • . 1962 .

AI