Nghĩa chính
- Chuyển đổi (chất thải, v.v.) thành vật liệu hoặc sản phẩm mới có chất lượng cao hơn và chức năng tốt hơnđộng từngoại động từ (transitive)To convert (waste materials, etc.) into new materials or products of higher quality and greater functionality.
- Thăng tiến lên một vai trò hiệu quả hơn hoặc hữu ích hơnđộng từngoại động từ (transitive)To promote into a more productive or useful role.
- Khoảng thời gian trong một chu kỳ mà điều gì đó đang tăng lên hoặc cải thiệndanh từA period of a cycle where something is increasing or improving.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc upcycleVí dụ
- […] PFNC , . […] PFNC .
- "[...] , ."
- . 1962 .