Dịch

ununtrium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nguyên tố hệ thống cho nguyên tố hóa học có số nguyên tử 113 (ký hiệu Uut). Nguyên tố này bây giờ được đặt tên là nihoniumdanh từkhông đếm được (uncountable)The systematic element name for the chemical element with atomic number 113 (symbol Uut). The element is now named nihonium.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI