Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không gắn kết, đoàn kết; rời rạc, tách rời; cũng không phối hợp; không phối hợptính từNot cohesive or united; disunited, disparate, separated; also, not coordinated; uncoordinated.
- Của một người hoặc hành vi của họ: không sáng tác; vô tổ chức, cẩu thảtính từOf a person or their behaviour: not composed; disorganized, sloppy.
- Một cách hỗn loạn; riêng biệttrạng từIn a disorderly manner; apart.
- Cái không ở cùng nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)That which is not together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- untogetherDạng gốc (base form)
- more untogetherSo sánh hơn (comparative)
- most untogetherSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của một tình huống: không được kiểm soát
- Của một tình huống: không được kiểm soát; hỗn loạn, vô tổ chứcOf a situation: not under control; chaotic, disorganized.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc untogetherVí dụ
- .
- Hinckle “,” [...]
- , , . , , , , not-yet Da-sein .