Dịch

untogether

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/ˌʌntəˈɡɛðə/US/ˌʌntəˈɡɛðəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không gắn kết, đoàn kết; rời rạc, tách rời; cũng không phối hợp; không phối hợptính từNot cohesive or united; disunited, disparate, separated; also, not coordinated; uncoordinated.
  2. Của một người hoặc hành vi của họ: không sáng tác; vô tổ chức, cẩu thảtính từOf a person or their behaviour: not composed; disorganized, sloppy.
  3. Một cách hỗn loạn; riêng biệttrạng từIn a disorderly manner; apart.
  4. Cái không ở cùng nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)That which is not together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untogetherDạng gốc (base form)
  2. more untogetherSo sánh hơn (comparative)
  3. most untogetherSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Của một tình huống: không được kiểm soát
  1. Của một tình huống: không được kiểm soát; hỗn loạn, vô tổ chứcOf a situation: not under control; chaotic, disorganized.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc untogether

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • Hinckle “,” [...]
  • , , . , , , , not-yet Da-sein .

AI