Nghĩa chính
- Không dễ chịu, khó chịu, không thú vị, không làm vui lòng, không làm vừa ýtính từNot pleasing; unpleasant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unpleasingDạng gốc (base form)
- more unpleasingSo sánh hơn (comparative)
- most unpleasingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unpleasingVí dụ
- ‘[…] , , , !’
- , : , , ! , .