Dịch

unpleasing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không dễ chịu, khó chịu, không thú vị, không làm vui lòng, không làm vừa ýtính từNot pleasing; unpleasant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unpleasingDạng gốc (base form)
  2. more unpleasingSo sánh hơn (comparative)
  3. most unpleasingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

un-pleasing

  1. từ tiếng Anh trung đạiun-plesyng

Ví dụ

  • ‘[…] , , , !’
  • , : , , ! , .

AI