Dịch

unlicensed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có giấy phép, trái phéptính từNot licensed; not officially authorized.
  2. Không phép, trái phéptính từWithout permission.
  3. Miễn giấy phéptính từFree from requiring a license.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unlicensedDạng gốc (base form)
  2. more unlicensedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unlicensedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Kể từ đó, thêm ba đứa trẻ đã tử vong tại các cơ sở giữ trẻ không phép ở Virginia.
  • " ?" ."Anh lái taxi không có giấy phép à?" tôi hỏi hắn.
  • .Cô ấy bị bắt vì hành nghề y không có giấy phép.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không có giấy phép

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI