Nghĩa chính
- Không có giấy phép, trái phéptính từNot licensed; not officially authorized.
- Không phép, trái phéptính từWithout permission.
- Miễn giấy phéptính từFree from requiring a license.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unlicensedDạng gốc (base form)
- more unlicensedSo sánh hơn (comparative)
- most unlicensedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Kể từ đó, thêm ba đứa trẻ đã tử vong tại các cơ sở giữ trẻ không phép ở Virginia.
- " ?" ."Anh lái taxi không có giấy phép à?" tôi hỏi hắn.
- .Cô ấy bị bắt vì hành nghề y không có giấy phép.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không có giấy phép
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)