Dịch

undershoot

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bắn không đủ xa hoặc không đủ tốtđộng từTo shoot not far enough or not well enough.
  2. Không đi đủ xa khi cố gắng đạt được mục tiêuđộng từTo fail to go far enough when trying to reach a goal.
  3. Đánh giá thấpđộng từTo underestimate.
  4. Tình trạng điện thế màng tế bào thần kinh giảm xuống dưới điện thế nghỉ bình thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where a neuron's membrane potential falls below the normal resting potential.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. undershootNguyên thể (infinitive)
  2. undershootsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. undershot (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. undershootingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Ghi lại quá ít cảnh quay nhiếp ảnh
  1. To record too little photographic footage.

Ví dụ

  • , , .
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc undershoot

Nguồn gốc (etymology)

AI