undershoot
động từ (verb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bắn không đủ xa hoặc không đủ tốtđộng từTo shoot not far enough or not well enough.
- Không đi đủ xa khi cố gắng đạt được mục tiêuđộng từTo fail to go far enough when trying to reach a goal.
- Đánh giá thấpđộng từTo underestimate.
- Tình trạng điện thế màng tế bào thần kinh giảm xuống dưới điện thế nghỉ bình thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where a neuron's membrane potential falls below the normal resting potential.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- undershootNguyên thể (infinitive)
- undershootsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- undershot (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- undershootingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Ghi lại quá ít cảnh quay nhiếp ảnh
- To record too little photographic footage.
Ví dụ
- , , .
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa