Dịch

overshoot

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈəʊ.və.ʃuːt/US/ˈoʊ.vɚˌʃut/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự vượt quádanh từđếm được (countable)The amount by which something goes too far.
  2. Tình trạng vượt quá sức chứadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where the population of a species exceeds its environment's carrying capacity.
  3. Phần nhô lên trêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The portion of a letter extending above the capline of other letters of the same font, or the relative degree of such extent.
  4. Đi quáđộng từTo go past something; to go too far.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. overshootNguyên thể (infinitive)
  2. overshootsSố nhiều (plural)
  3. overshot (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overshootingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overshoot sthđi quá cái gìThe aircraft overshot the runway.Chiếc máy bay đã chạy quá đường băng.
  • overshoot (sth) (by sth)đi quá (cái gì) (một khoảng bao nhiêu)She had overshot by 20 metres.Cô ấy đã đi quá 20 mét.
  • overshoot sth (by sth)vượt quá cái gì (một khoảng bao nhiêu)

Cụm từ (phrase)

overshoot the markđộng từCường điệu, phóng đại; làm quá, vượt quá
Earth Overshoot Daydanh từ riêngNgày theo lịch minh họa được tính toán mà mức tiêu thụ tài nguyên của nhân loại trong năm vượt quá khả năng tái tạo các tài nguyên đó của Trái đất trong năm đó

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Bắn quá xa
  1. To shoot beyond; to shoot too far to hit something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự vượt quá
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc overshoot

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiovershoten
  2. từ tiếng Anh cổofersċēotan“to shoot down”

Ví dụ

  • .Hãy xem liệu chúng ta có thể dự đoán và sửa cho phần vượt quá này không.
  • . , : , , […] […] [] […].Vì vậy, việc vượt quá giới hạn quần thể thường khó mà mang lại kết quả quản lý. Thay vào đó, những “thủ phạm” quen thuộc sẽ xuất hiện và làm đúng việc của chúng: đói kém, bệnh tật, […] bạo lực […] và […] cái chết […].
  • .Phần nằm vượt lên trên đường chữ cái (capline) hoặc đường nền được gọi là overshoot.

AI